Phụ kiện – Bulong neo đệm va tàu

Phụ kiện bích neo tàu và bulong neo đệm va được gia công – sản xuất trực tiếp tại Công ty Nguyễn Tài, phục vụ cho việc lắp đặt và cố định các hệ thống đệm va tàu tại cầu cảng, bến tàu và công trình hàng hải.
Bulong neo đóng vai trò then chốt trong việc liên kết đệm va với kết cấu cảng, giúp hệ thống hoạt động ổn định, chịu tải lớn và đảm bảo an toàn trong suốt quá trình khai thác.
Vai trò của bulong neo đệm va tàu
Hệ thống đệm va tàu được cố định với cầu cảng thông qua:
-
Bulong neo chôn sẵn trong bê tông khi thi công
-
Hoặc bulong khoan cấy bằng hóa chất / keo Sika đối với công trình cải tạo, nâng cấp
Việc lựa chọn đúng chủng loại bulong neo giúp:
-
Tăng khả năng chịu lực và độ ổn định của đệm va
-
Hạn chế xê dịch, nứt vỡ bê tông
-
Đảm bảo hiệu suất hấp thụ năng lượng và phản lực nén theo thiết kế
🔹 Bảng vẽ

🔹 Thông số kích thước bulong neo đệm va
| M [mm] | A [mm] | B [mm] | S [mm] | U [mm] | T [mm] | ⌀W [mm] | ⌀P [mm] | E [mm] | F [mm] | K [mm] | L [mm] | R [mm] |
| 18 | 51 | 45 | 39 | 54 | 6 | 20 | 21 | 47 | 6 | 67 | 158 | 56 |
| 22 | 62 | 55 | 47 | 66 | 6 | 24 | 25 | 58 | 6 | 81 | 194 | 69 |
| 24 | 68 | 60 | 52 | 72 | 6 | 26 | 28 | 63 | 6 | 89 | 211 | 75 |
| 30 | 85 | 75 | 65 | 90 | 6 | 33 | 35 | 79 | 6 | 111 | 264 | 94 |
| 36 | 102 | 90 | 77 | 108 | 6 | 40 | 41 | 95 | 6 | 133 | 317 | 112 |
| 42 | 119 | 105 | 90 | 126 | 9 | 46 | 48 | 110 | 6 | 155 | 370 | 131 |
| 48 | 136 | 120 | 103 | 144 | 9 | 53 | 55 | 126 | 6 | 178 | 422 | 150 |
| 64 | 182 | 160 | 138 | 192 | 9 | 70 | 74 | 168 | 6 | 237 | 563 | 200 |
Chi tiết vật liệu chế tạo
Vật liệu thép SUS304 :
Thành phần hoá học:Cơ lý:
| Chemical composition of grade SUS304 | |||||||||||||||||||||||
| C | Si | Mn | P | S | Ni | Cr | |||||||||||||||||
| max | 0,08 | max | 1 | max | 2 | max | 0,045 | max | 0,03 | 8 – 10.5 | 18 – 20 | ||||||||||||
Cơ lý:
| Mechanical properties of grade SUS304 | |||||
| Assortment | Yield point or Proof stress | Tensile strength | Elongation | Reduction of area | Charpy impact strength |
| – | N/mm 2 | N/mm 2 | % | % | J/cm 2 |
| Plate/Sheet Hot-rolled | 205 | 520 | 40 | ||
Vật liệu JIS S45C Steel PropertiesChemical Composition
| Standard | Grade | C | Mn | P | S | Si |
| JIS G4051 | S45C | 0.42-0.48 | 0.60-0.90 | 0.03 | 0.035 | 0.15-0.35 |
JIS Spec S45C Steels Mechanical Properties
- Density (kg/m3) 7700-8030
- Young’s Modulus (GPa) 190-210
- Tensile Strength (Mpa) 569 (Standard) 686 (Quenching, Tempering)
- Yield Strength (Mpa) 343 (Standard) 490 (Quenching, Tempering)
- Poisson’s ratio 0.27-0.30
- Brinell Hardness (HB) 160-220 (Annealed)
Vật liệu SCM440 Steel PropertiesCommon 4140 Steel Specifications4140 Steel Bar Chemical CompositionMechanical Properties of AISI Alloy 4140 Steel Bar, Plates, Square
Common 4140 Steel Specifications
| Country | USA | German | British | Japan | China | Australia |
| Standard | ASTM A29 | DIN 17200 | BS 970 | JIS G4105 | GB/T 3077 | AS 1444 |
| Grades | 4140 | 1.7225/ 42CrMo4 |
42CrMo4 | SCM440 | 42CrMo | 4140 |
4140 Steel Bar Chemical Composition
| Standard | Grade | C | Mn | P | S | Si | Cr | Mo |
| ASTM A29 | 4140 | 0.38-0.43 | 0.75-1.00 | 0.035 | 0.040 | 0.15-0.35 | 0.8-1.10 | 0.15-0.25 |
| EN 10083/EN 10250 | 42CrMo4/1.7225 | 0.38-0.45 | 0.6-0.9 | 0.035 | 0.035 | 0.4 | 0.9-1.2 | 0.15-0.30 |
| JIS G4105 | SCM440 | 0.38-0.43 | 0.60-0.85 | 0.03 | 0.03 | 0.15-0.35 | 0.9-1.2 | 0.15-0.30 |
Mechanical Properties of AISI Alloy 4140 Steel Bar, Plates, Square
| Properties | Metric | Imperial |
| Tensile strength | 655 MPa | 95000 psi |
| Yield strength | 415 MPa | 60200 psi |
| Bulk modulus (typical for steel) | 140 GPa | 20300 ksi |
| Shear modulus (typical for steel) | 80 GPa | 11600 ksi |
| Elastic modulus | 190-210 GPa | 27557-30458 ksi |
| Poisson’s ratio | 0.27-0.30 | 0.27-0.30 |
| Elongation at break (in 50 mm) | 25.70% | 25.70% |
| Hardness, Brinell | 197 | 197 |
| Hardness, Knoop (converted from Brinell hardness) | 219 | 219 |
| Hardness, Rockwell B (converted from Brinell hardness) | 92 | 92 |
| Hardness, Rockwell C (converted from Brinell hardness. Value below normal HRC range, for comparison purposes only) | 13 | 13 |
| Hardness, Vickers (converted from Brinell hardness) | 207 | 207 |
| Machinability (based on AISI 1212 as 100 machinability) | 65 | 65 |
🔹 Hướng dẫn lắp đặt Bulong Neo Đệm va tàu
-
Bulong neo có thể chôn sẵn khi đổ bê tông hoặc khoan cấy sau bằng bulong hóa chất / keo Sika
-
Công tác định vị bulong được hỗ trợ bằng cữ – khuôn định vị, đảm bảo:
-
Đúng vị trí thiết kế
-
Độ chính xác cao
-
Đáp ứng tiêu chí an toàn kỹ thuật cảng
-
-
Việc lắp đặt bích neo và bulong được hỗ trợ bằng cẩu hoặc thuyền, kết hợp các dụng cụ thi công cơ bản
🔹 Chất lượng phụ kiện bulong neo đệm va
Phụ kiện bulong neo và bích neo tàu của Nguyễn Tài được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế PIANC, BV, và kiểm định bởi các đơn vị độc lập như TT3, SGS.
-
Tuổi thọ sử dụng: 50 – 100 năm (tùy điều kiện khai thác cảng)
-
Đảm bảo năng lượng hấp thụ và phản lực nén ổn định theo thời gian
-
Bảo hành: 3 – 5 năm theo yêu cầu thiết kế công trình













Reviews
There are no reviews yet.